dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Words Containing "m^"
Mấy đời sấm chớp mà mưa, mấy đời dì ghẻ mà ưa con chồng
Mấy đời sấm trước có mưa
Mấy đời sấm trước có mưa, mấy đời dì ghẻ có ưa con chồng
Mấy đời sấm trước có mưa, mấy đời dì kế có ưa con chồng
Mấy đời sấm trước có mưa, mấy đời mẹ kế có ưa con chồng
Mấy đời sứa vượt qua đăng
Mây phủ Hòn Rồng lòng tôi rũ rượi
May quần phòng khi cả dạ
May ra thì gặp kim vàng, chẳng may thì phải kim gang kim chì
May ra thì hoá tứ linh, chẳng may thất nghiệp nằm đình Cổ Lương.
May ra thì được kim vàng, chẳng may thì phải kim gang, kim chì
May ra thì được kim vàng, chẳng may thì được kim gang kim chì
May ra thời được kim vàng, chẳng may thời phải kim gang kim chì
Mày tằm mắt phụng
Mây tắt chẻ ngược, mây nước chẻ xuôi, mây đắng chẻ đầu đuôi chẻ lại
May tay hơn hay thuốc
Mẩy tép không bằng lép sài đường
Mây thành vừa hanh vừa giá
May thì hoá long, chẳng may thì xong máu
Mây trôi bèo nổi
Máy váy phòng khi cả dạ
Mây xanh thì nắng, mây trắng thì mưa
May xống chẳng phòng khi cả dạ
May xống phòng khi cả dạ
Mẹ ăn cơm chả, con lả bụng
Mẹ ăn con giả
Mẹ ăn con trả
Mẹ đánh một trăm không bằng cha hăm một tiếng
Mẹ đánh một trăm không bằng cha ngăm một tiếng
Mẹ đánh một trăm không bằng cha ngâm một tiếng
Mẹ đánh một trăm không bằng cha ngăn một lời
Mẹ đần lại đẻ con đần, gạo chiêm đem giã mấy lần vẫn chiêm
Mẹ bảo thì nganh, mẹ ranh bảo thì nín
Mẹ chồng ác mẹ chồng chết, nàng dâu có nết nàng
Mẹ chồng ăn hồng cả hột
Mẹ chồng dữ, mẹ chồng chết, nàng dâu có nết, nàng dâu chừa
Mẹ chồng dữ mẹ chồng chết, nàng dâu xấu nết nàng dâu chừa
Mẹ chồng già mẹ chồng chết, nàng dâu có nết nàng dâu chừa
Mẹ chồng già thời mẹ chồng chết, nàng dâu mất nết thời nàng dâu chừa
Mẹ chồng không ai nói tốt con dâu, con dâu không ai nói tốt mẹ chồng
Mẹ chồng không ai nói tốt nàng dâu
Mẹ chồng không ai nói tốt nàng dâu, nàng dâu đâu có nói tốt mẹ chồng
Mẹ chồng không ai nói tốt nàng dâu, nàng dâu không ai nói tốt mẹ chồng
Mẹ chồng mà dữ giết trâu ăn mừng
Mẹ chồng mà dữ mổ bò ăn khao
Mẹ chồng nàng dâu
Mẹ chồng nàng dâu, chúa nhà người ở khen nhau bao giờ
Mẹ chồng nàng dâu, chúa nhà người ở yêu nhau bao giờ
Mẹ chồng nàng dâu, chủ nhà người ở khen nhau bao
Mẹ chồng nàng dâu, chủ nhà người ở ưa nhau bao giờ
Mẹ chồng nàng dâu, chủ nhà người ở yêu nhau bao giờ
Mẹ chồng như lông con phượng, bố chồng như tượng mới tô, nàng dâu là bồ chịu chửi
Mẹ chồng nói một, nàng dâu đối mười
Mẹ chồng độc mẹ chồng chết, nàng dâu mất nết nàng dâu chừa
Mẹ chồng trồng cây ngược
Mẹ chồng vai gồng vai gánh, cưới dâu về để thánh lên thờ
Mẹ con một lần da đến ruột
Mẹ con một lần da đến thịt
Mẹ cú con tiên, mẹ hiền con sục sạo
Mẹ cú con tiên, mẹ hiền con xục xạc
Mẹ dại đẻ con khôn
Mẹ dạy thì con khéo, bố dạy thì con khôn
Mẹ đẻ anh nuôi
Mẹ để đồ thì mát, con để đồ vừa phát vừa đánh
Mẹ gà con vịt
Mẹ gà con vịt chắt chiu, mấy đời gì ghẻ nâng niu con chồng
Mẹ gà con vịt chít chiu, mấy đời gì ghẻ nâng niu con chồng
Mẹ gà con vịt chít chiu, mấy đời gì ghẻ thương yêu con chồng
Mẹ gà con vịt chít chiu, mấy đời mẹ ghẻ nưng niu con chồng
Mẹ già bóng ngả cành dâu
Mẹ già con dại
Mẹ già lo bảy lo ba
Mẹ già nhà dột
Mẹ già nhà nghèo
Mẹ già như chuối ba hương
Mẹ già như chuối ba hương, như cơm nếp mật, như đường mía lau
Mẹ già như chuối chín cây
Mẹ già như chuối già hương, như cơm nếp mật như
Mẹ già như chuối già hương, như xôi nếp mật như đường mía lau
Mẹ già thấy của liền vời
Mẹ giàu con có, mẹ khó con không
Mẹ goá con côi
Mẹ hang Non, con hang Dẫm
Mẹ hát con khen, ai can vào được
Mẹ hát con khen, ai chen vô lọt
Mẹ hát con khen, ai chen vô được
Mẹ hát con khen hay
Mẻ không ăn cũng chết
Mẹ lá rau lá má, con đầy rá đầy mám
Mẹ lưa ưa con ngọng
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...